mỹ nghệ

Học thuật
Thân thiện
mỹ nghệ

Một nghệ nhân đang tạo ra những sản phẩm mỹ nghệ từ gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nghề thủ công mỹ thuật: Chỉ một nghề nghiệp hoặc lĩnh vực sản xuất sử dụng sự khéo léo của đôi tay để tạo ra các sản phẩm tính thẩm mỹ cao, như đồ thêu, đồ chạm khắc, đồ gốm sứ trang trí.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Làng quê này nổi tiếng với nghề mỹ nghệ truyền thống. (Ngôi làng này nổi tiếng với nghề thủ công mỹ thuật truyền thống.)
    • ấy theo học mỹ nghệ để có thể tự tay làm ra những món đồ trang trí tinh xảo. ( ấy theo học nghề thủ công mỹ thuật để có thể tự tay làm ra những món đồ trang trí tinh xảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tinh hoa mỹ nghệ": chỉ những sản phẩm thủ công mỹ thuật đẹp nhất, tinh túy nhất của một nghề.

    • Chiếc bình sứ này được coi một tinh hoa mỹ nghệ của làng gốm. (Chiếc bình sứ này được coi một tinh hoa của nghề thủ công mỹ thuật làng gốm.)
  • "làng mỹ nghệ": chỉ một cộng đồng, thường một ngôi làng, chuyên sản xuất các sản phẩm thủ công mỹ thuật.

    • Chúng tôi về thăm một làng mỹ nghệ nổi tiếng về đồ gỗ chạm trổ. (Chúng tôi về thăm một ngôi làng chuyên nghề thủ công mỹ thuật nổi tiếng về đồ gỗ chạm trổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Thủ công mỹ thuật (cụm danh từ): từ đồng nghĩa, chỉ chung các nghề sản phẩm làm thủ công giá trị nghệ thuật.
  • Đồ mỹ nghệ (cụm danh từ): chỉ các sản phẩm cụ thể được tạo ra từ nghề mỹ nghệ.
    • Cửa hàng bán rất nhiều đồ mỹ nghệ bằng tre. (Cửa hàng bán rất nhiều sản phẩm thủ công mỹ thuật bằng tre.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghề thủ công: nghề làm bằng tay.
  • Nghề bằng tay: nghề dựa vào kỹ năng của đôi tay.
Các cụm từ liên quan
  • Hàng mỹ nghệ: hàng hóa sản phẩm của nghề mỹ nghệ.

    • Khu chợ này chuyên bán hàng mỹ nghệ cho khách du lịch. (Khu chợ này chuyên bán các sản phẩm thủ công mỹ thuật cho khách du lịch.)
  • Sản phẩm mỹ nghệ: sản phẩm được làm ra từ nghề mỹ nghệ.

    • Triển lãm trưng bày nhiều sản phẩm mỹ nghệ độc đáo. (Triển lãm trưng bày nhiều sản phẩm thủ công mỹ thuật độc đáo.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "mỹ nghệ" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Các cụm từ thường gặp các cụm danh từ như đã nêutrên.)

mỹ nghệ

Một nghệ nhân đang tạo ra những sản phẩm mỹ nghệ từ gỗ.

  1. Nghề dùng sự khéo léo của tay để làm những việc như thêu, chạm trổ.